Hình nền cho body cameras
BeDict Logo

body cameras

/ˈbɑdi ˈkæmərəz/ /ˈbɑːdi ˈkæmərəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các sĩ quan cảnh sát đeo camera hành trình cá nhân để ghi lại những gì diễn ra trong quá trình dừng xe kiểm tra giao thông.